Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Văn QUynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 Quê quán: Tân Yên - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Quản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Đông Quang - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Hữu Khánh - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Tiêm Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C18E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1973 Quê quán: Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Liên Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Xã Lương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Thước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1988 Quê quán: Trung Lý - Quan Hoá - Hanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Na Pú - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Na Pú - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1973 Quê quán: Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Trội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000