Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vi Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vi Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1987 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E6 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Liểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: đông Thành - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Phúc Hòa - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Văn Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Ló Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Đông Dương, Yên Thế, Yên Thế Đơn vị: C9 - D6 - E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Quốc Dân - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Mòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng On - Yêng Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1987 Quê quán: Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Nụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn QUynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.