Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khổng Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Đông Hùng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Tiến Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hà Linh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Yên Lởp - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn Đơn vị: E24L F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Bộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Yên Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng Đơn vị: Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Cồ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Tam Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Dần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1975 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Làng Cằng - Mân Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Cẩm Đơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Na Mèo - La Nhân - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Nam Xuyên - Hồng Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Ba Thu - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000