Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Châu Hoành - Kỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Trung Thương - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 Quê quán: Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Định Tảo - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn ắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hoá Đơn vị: C6D5E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vĩ Văn Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thường Xuân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vĩ Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. vi văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/03/1967 Quê quán: Ba Thu - Đức Huê - Long An Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vi Cao Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 09 - 1972 Quê quán: An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Cao Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Thái Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Van Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vi Thái Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Van Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vi Triệu Nháy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Văn Thanh - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000