Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Văn Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điệp - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điệp - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Sơn Diên - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Sơn Diên - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Mòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng On - Yêng Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghĩa đàn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C1D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Phai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 Quê quán: Tân Yên - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Sẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Xã Lương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1988 Quê quán: Trung Lý - Quan Hoá - Hanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000