Tìm thấy 3.700 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Thum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/03/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 15.4425 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/03/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 15.4425 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 661 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 661 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 352 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 612 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/11/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C21 - E9 - đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: NN:1966 - Đơn Vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: C4 - D7 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Mơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Thịnh Đức - Đôìng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: C6 - D8 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1952 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị 101 - TĐ 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C3 - D1 - Đơn vị 6203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Thanh Mỹ, Tháp Mười Đồng Tháp, Tháp Mười Đồng Tháp Đơn vị: Đơn vị 342 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/12/1965 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Đỉnh Tân - Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5 - Tiểu đoàn 5 - đơn vị 5764 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
- Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000