Tìm thấy 3.700 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Công Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhón Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 160 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Trung Thân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đình Cây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Anh Cứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Siêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Công Nên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đinh Công Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Đinh Công Đê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lưu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Đào Bá Gạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đào Duy Bùi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đào Duy Tịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Đào Thế Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Đào Viết Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
- Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000