Tìm thấy 3.674 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Hữu Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Quán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Ngô Thị Quánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Sót Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tién Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tiến Kị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tiến Quýnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Châm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phan Công Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phùng Xuân Đông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
  11. Phạm Cao Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Cao Hâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Sen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Thuý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trương Công Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Nguyên Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Nhón Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 160 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Trung Thân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000