Tìm thấy 3.700 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Thơ Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Trung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Tằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Xà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Để Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Nghị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Lê Mạnh Côi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Bút Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 148 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 132 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Đát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Lê Như Quán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 133 Xem chi tiết →
  14. Lê Quí Đôn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Tư Tưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Tất Hàng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 128 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Thềm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bất Khiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000