Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Vi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Chang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Văn Thanh - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Phương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Vi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Vì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vĩ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 21/11/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vĩ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 21/11/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Hiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Nam Xuyên - Hồng Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Khoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1969 Quê quán: Đài Công - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000