Tìm thấy 3.700 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Đâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn ất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phủng Văn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Quách Văn Bản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Quách Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Quách Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Quách Văn Hậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Quách Văn Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Quách Văn Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Quách Văn Mẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Quách Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Quách Văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Quách Văn Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Quách Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Quách Văn Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- TRần Văn Dụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Thân Văn Phê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cầu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trương Văn Giai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
- Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000