Tìm thấy 3.700 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phương Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Văn Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 196 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Phương Văn Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Phương Văn Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phương Văn Tập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Văn ích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Phương Văn Đoài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 210 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phương Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phương Văn Đẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiệm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
- Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000