Tìm thấy 3.700 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phương Công Vạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phương Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phương Văn Chì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phương Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 243 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phương Văn Hách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phương Văn Hãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phương Văn Hỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phương Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phương Văn Kết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  10. Phương Văn Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phương Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phương Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phương Văn Nhung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phương Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 259 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phương Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phương Văn Thiết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phương Văn Thiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phương Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phương Văn Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 261 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000