Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Châu hội - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Quản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Đông Quang - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Hữu Khánh - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Sao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Muôn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vi Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Liên Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Thân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1983 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1969 Quê quán: Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Thước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1973 Quê quán: Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13 - 06 - 1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Châu Hoành - Kỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Xám Khoá - Mai Châu - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/05/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.