Tìm thấy 3.700 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 228 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
- Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000