Tìm thấy 3.704 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn khản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Âu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn áng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn áng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
- Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000