Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hạnh Dịch - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/05/1972 Quê quán: Na Mèo - La Nhân - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/01/1970 Quê quán: Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Iêng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Khoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1969 Quê quán: Đài Công - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1971 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Liểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: đông Thành - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Ló Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/09/1966 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tiến - Tân Tiến - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Minh Tiến - Tân Tiến - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Quốc Dân - Hà Quảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Quỳ hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.