Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thoán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1936 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000