Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Suốt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn São Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000