Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Tân Hiệp - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18 - 05 - 1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1970 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Yên Lởp - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Bộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/07/1972 Quê quán: Hồng Thái - Yên Lãng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Chúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Cồ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Tam Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thiện phủ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Quãng Hóa, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vi Văn Hiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/01/1972 Quê quán: Cẩm Đơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hạnh Dịch - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.