Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Vì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Tân Định, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quãng Hóa, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Quỳ hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Nen Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/12/1974 Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang Đơn vị: C8D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Nen Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/12/1974 Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Bản Chiêu, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/02/1970 Quê quán: An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Vĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Cao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Vị Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 03/07/1954 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000