Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khổng Văn Hựu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 237 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Khổng Văn Kim Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Khổng Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Khổng Văn Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Khổng Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Khổng Văn Lục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 264 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Khổng Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Khổng Văn Ngoạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 217 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Khổng Văn Oanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Chúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Ngưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Thỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Thịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Tuế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Viễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000