Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Hà Văn Mậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Trục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Hà Văn Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hưa Văn Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Hạ Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Huần Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Nang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Quán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Khuất Văn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Khổng Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu S Xem chi tiết →
- Khổng Văn Doanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Khổng Văn Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
- Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000