Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Giang Văn Tiệc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Giang Văn Tiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Tu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Giang Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Giang Văn Đĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ban Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chuyển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Giai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Giáp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Kích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Lãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000