Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Thát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Thát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Thêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Thùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Thạch Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Khu p Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Thứ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Tiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Trinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Trực Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000