Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Văn Chực Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Cử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Diệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Diện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Du Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Duyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Dê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Dụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Giáo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Hoằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Hàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Hạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000