Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vụ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Văn Ty Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Chu Văn Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Văn Bền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Văn Can Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Văn Chác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Văn Châm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Văn Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Văn Chả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Chản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Văn Chấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Văn Chực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
- Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000