Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Hà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 188 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Ngoạn Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 151 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nhượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 186 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Ty Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Xe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 187 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chén Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Huân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Huê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000