Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vi Văn Tiến”.

  1. Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1997 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng A · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1973 Quê quán: Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1973 Quê quán: Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Thường Xuân Thanh Hoá, Thường Xuân Thanh Hoá Đơn vị: C3 D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1968
  2. Vi Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1968