Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Vi Văn Thi”.

  1. Vi Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3689 Xem chi tiết →
  3. Vĩ Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 30 Xem chi tiết →
  4. Vĩ Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vĩ Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vĩ Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C12 D3 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 143 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 13b Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Vì Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 1999 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 Đơn vị: C25 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Tiêm Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C18E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Thi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An Hy sinh: 20/10/1978 3689
  2. Vĩ Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Lô 9 Số 30