Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Vi Văn Săn”.

  1. Vi Văn Sàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vì Văn Sành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Săn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Cót- Thiên Phú- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/07/1972 (49-79)02 gần đường Giao Liên 1/25000