Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Vi Văn Quế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hạnh Dịch - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hạnh Dịch - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/01/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 Quê quán: Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Dần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1975 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 Quê quán: Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Na Pú - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Na Pú - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Bản Lốc - Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: D1F866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Bản Lốc - Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: D1F866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Dói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.