Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Vi Văn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Long Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phương Văn Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lõng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Ích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Đông Khê - Vi C - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Đông - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C5D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D3 - E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cổ Đô - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/09/1941 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Làng Giáng - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Chư Rư Bu - Gia Lai