Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Vi Văn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Ni (Vi) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Long Vĩ - Trà Vinh - Cửu Long Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vị Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1970 Quê quán: Sơn Điện, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/06/1970 Quê quán: Sơn Điện, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Tiêm Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C18E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Trội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1985 Quê quán: Ô Long Vĩ - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Vị Thủy - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Trội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Vi Tân - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: F372 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vi Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Làng Giáng - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Chư Rư Bu - Gia Lai