Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Vi Văn Hợp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tòng văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vi Pá Van Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1905 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1952 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1997 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Quỳ hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
- Vi Văn Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Quỳ hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/05/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C1 - D418 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.