Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Vi Văn Bách”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Quách Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Giang Văn Bách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Bạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Vi Hương - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Cam - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000