Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vi Đình Nguyên”.

  1. Nguyễn Đình Vi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vi Đinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vì Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đinh Vĩ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/11/1969 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Vì Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D808 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Đình Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · xóm Kèn - Thạnh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1971