Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Lê Viết Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Tăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lương Ngọc Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3926 Xem chi tiết →
  6. Lương Viết Sử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyến Viết Phương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Bôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Côi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Dao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 35 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách