Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Võ Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vủ Việt Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Viết Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Chương Việt Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Giáp Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trung Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Việt Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hồ Viết Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hồ Viết Nhan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hứa Viết Thìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Khương Xuân Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 822 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Thế Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3964 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 423 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Nghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách