Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Đào Viết Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 254 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Viết Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Viết Bừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Viết Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Viết Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  11. Đỗ Viết Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Viết Xây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 99 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1976 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. An Viết Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Bùi Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Viết Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 163 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Viết ẩn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách