Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.
- Thái Viết Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thái Viết Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Thái Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Thái Viết Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Thái Viết Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Viết Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 218 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Viết Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Viết Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Viết Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 192 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
- Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho