Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Phan Viết Tá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Viết Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 280 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Phùng Viết Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 769 Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 854 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 58 Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 145 · Khu G3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1815 Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Hưng Năm sinh: 1/2/1947 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 795 Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách