Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Đỗ Viết Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Chu Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Quốc Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Viết Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hồ Viết Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. LươngVăn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Mai Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Hò Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Đăng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  20. Ninh viết Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách