Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Nguyễn Viết Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Việt Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Thấng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/4/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách