Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Nguyễn Viết Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 748 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thuộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 153 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 222 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Trịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1986 An táng tại: Sơn Lai, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách