Tìm thấy 6.368 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Vũ Viết Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Viết Cầu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Vũ Viết Dụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Viết Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Viết Giới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Viết Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Viết Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Viết Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Viết Hạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Vũ Viết Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Vũ Viết Hồ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Viết Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Viết Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Viết Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Viết Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Vũ Viết Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Vũ Viết Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Vũ Viết Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 327 người trong các danh sách