Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Lê Viết Thuật Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Thôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Thống Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Thời Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1915 Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Tái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Xảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Yến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Đa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Điểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Đáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 252 Xem chi tiết →
  19. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách