Tìm thấy 6.368 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Phạm Viết Hanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Viết Hiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Viết Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Hồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Lan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Lừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Nhân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Thuật Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Thân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 25 Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 327 người trong các danh sách