Tìm thấy 6.368 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Nguyễn Viết Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Bể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Chà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Chấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1974 Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Cầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Cậy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1184 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 327 người trong các danh sách