Tìm thấy 6.368 hồ sơ cho “Việt”.
- Đỗ Viết Nghĩa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Ngọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Quýnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1984 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Thêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Thận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/11/1979 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Tịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Xô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Việt Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 110 Xem chi tiết →
- Đỗ Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Đỗ Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 109 Xem chi tiết →
- Đỗ Việt Kỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 108 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
- Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho